Bảng một số nguyên tố hóa học thường gặp đối với học sinh lớp 8 (tên gọi, kí hiệu, nguyên tử khối) và bài ca hóa trị các nguyên tố.

Tag: Bảng Nguyên To Hóa Học Lớp 8

Các em phải học thuộc bảng nguyên tố hóa học này nếu như muốn học tốt môn Hóa lớp 8 và trong những năm học tiếp theo.

Bảng nguyên tố hóa học lớp 8

STTTên Việt NamTên LatinhKHHHNTK% trong vỏ Trái đất
1OxiOxygeniumO1649,4%
2BạcArgentumAg108
3NhômAluminiumAl277,5%
4SắtFerrumFe564,7%
5CanxiCalciumCa403,4%
6NatriNatriumNa232,6%
7KaliKaliumK392,3%
8MagiêMagnesiumMg241,9%
9HiđrôHydrogeniumH11%
10BariBaryumBa137
11CacbonCarboniumC12
12CloClorumCl35.5
13ĐồngCuprumaCu64
14KẽmZincumZn65
15Lưu huỳnhSulfurS32
16NitơNitrogenniumN14
17PhotphoPhosphorusP31
18Thủy ngânHydrargyrumHg201
19SilicSiliciumSi25,8%

Hoặc tải về file ảnh dưới đây in ra học (bằng cách click chuột phải chọn lưu hình ảnh).

*

Bài ca hóa trị các nguyên tố hóa học 8

Natri, Iốt, Hiđrô

Kali với Bạc, Clo một loài

hóa trị I em ơi

Ghi nhớ cho kỹ kẻo rồi phân vân

Magiê với Kẽm, Thủy ngân

Oxi đồng ấy cũng gần Canxi

Cuối cùng thêm chú Bari

Hóa trị II đó có gì khó khăn

Bác Nhôm hóa trị III lần

In sâu vào trí khi cần có ngay

Cácbon, Silic này đây

hóa trị IV chẳng ngày nào quên

Sắt kia mới thật quen tên

II, III lên xuống thật phiền lắm thôi

Lưu huỳnh lắm lúc chơi khăm

Xuống II lên VI khi nằm thứ IV

Nitơ cùng với Phốtpho,

Hóa trị V đó còn lo điều gì(*)