Top 7 Đề thi học kì 2 Toán lớp 3 năm học 2021-2022, bao gồm 7 đề thi, có kèm theo cả đáp án để học sinh ôn tập, rèn luyện kiến thức nhằm đạt kết quả tốt nhất cho kì thi cuối kì II. Mời các em tham khảo.

Bạn đang xem: Đề thi toán kì 2 lớp 3

Đề thi cuối học kì II lớp 3 môn Toán bao gồm đề thi có kèm theo cả ma trận và đáp án tham khảo để học sinh ôn tập, rèn luyện kiến thức nhằm đạt kết quả tốt nhất kết thúc HK2. Đề được thiết kế phù hợp với chương trình môn toán cho học sinh lớp 3, phù hợp với năng lực của học sinh tiểu học. Mời các em tham khảo nhầm ôn luyện đạt kết quả cao nhất trong bài kiểm tra sắp tới.


Đề thi học kì II Toán lớp 3

2. Đề thi học kì 2 Toán lớp 3 năm học 2021-20224. Đề thi học kì 2 Toán lớp 3 số 25. Đề thi học kì 2 Toán lớp 3 số 36. Đề thi học kì 2 Toán lớp 3 số 46. Đề thi học kì 2 Toán lớp 3 số 57. Đề thi học kì 2 Toán lớp 3 số 6

1. Ma trận Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3

Mẫu số 1

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN …..

TRƯỜG TH&THCS …..

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II

LỚP 3 - NĂM HỌC: 2021 – 2022

MÔN: TOÁN - THỜI GIAN: phút

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI KỲ II - LỚP 3

NĂM HỌC 2021 – 2022

Mạch kiến thức, kĩ năng

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Số và phép tính: cộng, trừ trong phạm vi 100 000; nhân, chia số có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số.

Số câu

3

1

2

1

4

3

Câu số

1,2;3

6

8; 9

11

1;2;3;6

8; 9;11

Số điểm

1,5

0,5

3,5

0,5

2,0

4,0

Đại lượng và đo đại lượng. Xem đồng hồ.

Số câu

2

2

Câu số

4;5

4,5

Số điểm

1,0

1,0

Yếu tố hình học: hình chữ nhật, chu vi và diện tích hình chữ nhật; hình vuông, chu vi và diện tích hình vuông.

Số câu

1

1

Câu số

7

7

Số điểm

1,0

1,0

Giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị

Số câu

1

1

Câu số

10

10

Số điểm

2,0

2,0

Tổng

Số câu

3

3

2

1

1

1

7

4

Câu số

1,2;3

4;5; 6

8; 9

7

10

11

1;2;3;

4;5;6;7

8;9;

10;11

Số điểm

1,5

1,5

3,5

1,0

2,0

0,5

4,0

6,0


Mẫu số 2

Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Số học: phép cộng, phép trừ có nhớ không liên tiếp và không quá hai lần trong phạm vi 10 000 và 100 000; Nhân, chia số có đến năm chữ số với 9 cho) số có một chữ số. Làm quen với số La Mã và bảng thống kê số liệu đơn giản.

Số câu

4

1

1

1

6

1

Số điểm

2

1

1

1

4

1

Đại lượng và đo đại lượng: Đổi, so sánh các đơn vị đo độ dài; khối lượng; biết đơn vị đo diện tích (cm2); ngày, tháng, năm, xem lịch, xem đồng hồ; nhhận biết một số loại tiền Việt Nam.

Số câu

2

2

Số điểm

1

1

Yếu tố hình học: góc vuông; góc không vuồng; hình chữ nhật, hình vuông, chu vi, diện tích; hình tròn, tâm, bán kính, đường kính.

Số câu

2

1

3

Số điểm

1

1

2

Giải bài toán bằng hai phép tính

Số câu

1

1

Số điểm

2

2

Tổng

Số câu

6

4

1

1

1

11

2

Số điểm

3

3

1

2

1

7

3


2. Đề thi học kì 2 Toán lớp 3 năm học 2021-2022

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN .......

TRƯỜNGTH&THCS .......

Họ và tên:……..…………………

Lớp: ……..………………………

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II

LỚP 3 - NĂM HỌC: 2021 – 2022

MÔN: TOÁN - THỜI GIAN: 40 PHÚT

Ngày kiểm tra: ………. tháng ….. năm …….

Điểm

Chữ …….

Số ……..

Lời nhận xét của giáo viên

………………………………………………………………….

………………………………………………………………….

………………………………………………………………….

………………………………………………………………….

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM

Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Câu 1. Số gồm 5 chục nghìn, 2 nghìn, 6 trăm, 4 chục, 9 đơn vị được viết là:

A. 52 649

B. 25 649

C. 62 549

D. 42 659

Câu 2. Kết quả của phép chia 4854 : 2 là:

A. 1 427

B. 2 427

C. 2 497

D. 3 427

Câu 3. Giá trị của biểu thức (4 536 + 3 844) : 5 là:

A. 1 767

B. 1 776

C. 1 676

D. 1 677

Câu 4. 3km 6m =………………….m

A. 306 m

B. 3 600 m

C. 360m

D. 3 006m

Câu 5. Từ 7 giờ kém5 phút đến 7 giờ đúng là :

A. 20 phút

B. 10 phút

C. 15 phút

D. 5 phút

Câu 6. Cho x : 8 = 4654. Giá trị của x là:

A. 37 232

B. 27 232

C. 47 223

D. 36 232

Câu 7 . Một hình chữ nhật có chiều dài là 8dm, chiều rộng là 4cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

A. 32 cm

B. 320 cm 2

C. 320 cm

D. 32 cm 2

PHẦN II: TỰ LUẬN

Câu 8: Đặt tính rồi tính:


A. 32 457 + 6 728 b.73 452 – 46 826 c. 4 513 x 4 d. 84 917 : 7

…………………… .…………………… ………………… ………………….

…………………… .…………………… ………………… ………………….

…………………… .…………………… ………………… ………………….

…………………… .…………………… ………………… ………………….

…………………… .…………………… ………………… ………………….

Câu 9: Tìm x

x x 7 = 28 406 1 248 + x = 39 654

…………………….……… ………………………………

…………………….……… ………………………………

…………………….……… ………………………………

…………………….……… ………………………………

Câu 10: Có 7 thùng dầu như nhau đựng tất cả 63 lít dầu. Hỏi có 774 lít dầu thì cần bao nhiêu thùng như thế để chứa hết ?

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 11: Tính hiệu của số tự nhiên nhỏ nhất có hai chữ số với số tự nhiên lớn nhất có một chữ số?

………………………………………………………………………………………………

2.1. Đáp án đề thi học kì 2 Toán lớp 3 năm học 2021-2022

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN .......

TRƯỜG TH&THCS .......

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II

LỚP 3 - NĂM HỌC: 2021 – 2022

MÔN: TOÁN - THỜI GIAN: phút

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 3

NĂM HỌC: 2021 - 2022

I.TRẮC NGHIỆM:( 4,0 điểm)

Câu

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Đáp án

A

B

C

D

D

A

B

Điểm

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

1,0

II: TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 8: Đặt tính rồi tính: 2,0 điểm) Mỗi phép tính đúng ghi 0,5 điểm

a. 39 185 b. 26 626 c. 18 052 d. 12 131

Câu 9: Tìm x ( 1 điểm) Đúng mỗi phần ghi 0,5 điểm

x x 7 = 28 406 1 248 + x = 39 654

x = 28 406 : 7 x = 39 654 – 1 248

x = 4 058 x = 38 406

Câu 10: ( 2,0 điểm)

Đáp án

Điểm

Bài giải

Mỗi thùng đựng số l dầu là:

63 : 7 = 9 (l dầu)

774l dầu đựng số thùng là là:

774 : 9 = 86 (thùng)

Đáp số: 86 thùng

0,25 điểm

0,5 điểm

0,25 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm


Câu 11: (1 điểm)

Hiệu của số tự nhiên nhỏ nhất có hai chữ số với số tự nhiên lớn nhất có một chữ số?

99 – 9 = 90

3. Đề thi học kì 2 Toán lớp 3 số 1

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Học kì 2 - môn: Toán lớp 3

Năm học 2021 - 2022

Thời gian: 40 phút

Phần 1. Trắc nghiệm

Câu 1: Số lớn nhất trong các số 9788; 9887; 7889; 7988 là:

A. 9788

B. 9887

C. 7889

D. 7988

Câu 2: Số liền sau của số 9999:

A. 1000

B. 10000

C. 100000

D. 9998

Câu 3: Ngày 27 tháng 5 năm 2016 là thứ sáu thì ngày 3 tháng 6 cùng năm đó là thứ mấy?

A. Thứ tư

B. Thứ năm

C. Thứ sáu

D. Thứ bảy

Câu 4: Một hình tròn có tâm I có bán kính là 6 cm. Đường kính của hình tròn là:

A. 10 cm

B. 12 cm

C. 20cm

D. 25 cm

Câu 5: Một hình vuông ABCD có chu vi là 40 cm. tìm cạnh hình vuông đó.

A. 20 cm

B. 15 cm

C. 144 cm

D. 10 cm

Phần 2. Tự luận

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

a) 18229+35754

b) 7982-3083

c) 24043 × 4

d) 3575: 5

Bài 2: Tính:

a) 99637 – 12403 × 8

b) X × 3 =18726

Bài 3: Các phòng học đều được lắp số quạt trần như nhau. Biết 10 phòng học lắp 40 cái quạt trần. Hỏi có 32 cái quạt trần thì lắp được mấy phòng học?

Bài 4: Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 50 cm, chiều rộng 40 cm. người ta cắt lấy ra một hình vuông có cạnh bằng chiều rộng tấm bìa. Tính diện tích tấm bìa còn lại?

4. Đề thi học kì 2 Toán lớp 3 số 2

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 2

Năm học 2021 - 2022

Bài thi môn: Toán lớp 3

Thời gian làm bài: 45 phút

(cơ bản - Đề 1)

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Số liền trước của số 9999 là:

A. 10000. B. 10001.

C. 9998. D. 9997.

Câu 2: 23dm = ... cm. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

A. 23 cm. B. 220 cm.

C. 203 cm. D. 230 cm.

Câu 3: Chọn đáp án sai

A. 5 phút = 180 giây

B. B. 2dm = 20cm

C. Tháng 5 có 31 ngày

D. Đường kính dài gấp đôi bán kính

Câu 4: Hình vuông có cạnh 5cm. Diện tích hình vuông là:

A. 20cm2 B. 20cm

C. 25cm2 D. 25cm

Câu 5: Kết quả của phép chia 3669: 3 là


Câu 4: Tính giá trị biểu thức: 13056 + 2472: 2

4.1. Đáp án đề thi học kì 2 Toán lớp 3 số 2

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm:

Câu123456Đáp ánCDACCA

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 2 (2 điểm):

a) (1điểm) 72386; 73268; 73286; 76832; 78632.

b) (1điểm) 78632; 76832; 73286; 73268; 72386

Câu 3 (2 điểm):

Mỗi hàng có số học sinh là:

30: 5 = 6 (học sinh)

126 học sinh xếp được số hàng là:

126: 6 = 21 (hàng)

Đáp số: 21 hàng

Câu 4 (1 điểm):

13056 + 2472: 2 = 13056 + 1236 = 14292

5. Đề thi học kì 2 Toán lớp 3 số 3

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 2

Năm học 2021 - 2022

Bài thi môn: Toán lớp 3

Thời gian làm bài: 45 phút

(cơ bản - Đề 2)

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Tổng của 47 856 và 35 687 là:

A. 83433 B. 82443

C. 83543 D. 82543

Câu 2: Số nhỏ nhất có 4 chữ số là:

A. 1011 B. 1001

C. 1000 D. 1111

Câu 3: Hôm nay là thứ năm. Hỏi 100 ngày sau là thứ mấy trong tuần?

A. Thứ tư. B. Thứ sáu.

C. Thứ năm. D. Thứ bẩy.

Câu 4: Diện tích một hình vuông là 9 cm2. Hỏi chu vi hình vuông đó là bao nhiêu?

A. 3 cm B. 12 cm

C. 4 cm D. 36 cm

Câu 5: Số 12 được viết bằng chữ số La Mã là:

A. XI B. XII

C. VVII D. IIX

Câu 6: Biết 356a7 > 35679, giá trị của a là:

A. 0 B. 10

C. 7 D. 9

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1: Đặt tính rồi tính:

a. 40843 + 32 629 b. 39011 – 37 246

c. 3608 x 4 d. 19995: 5

Câu 2: Có 56 cái bánh được xếp vào 8 hộp. Hỏi có 40068 cái bánh cùng loại thì xếp được vào bao nhiêu hộp như thế

Câu 3: Một hình chữ nhật có chiều dài 3dm2 cm, chiều rộng 9 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó

Câu 4: Tìm x: x × 2 = 3998

5.1. Đáp án đề thi học kì 2 Toán lớp 3 số 3

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm:

Câu123456Đáp ánCCDBBD

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1: Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm:

a. 40843 + 32 629 b. 39011 – 37 246

c. 3608 x 4 d. 19995: 5


Câu 2 (2 điểm):

Mỗi hộp xếp được số bánh là

56: 8 = 7 (cái bánh)

40068 cái bánh cùng loại thì xếp được vào số hộp là

40068: 7 = 5724 (hộp)

Đáp số: 5724 hộp

Câu 3 (2 điểm):

Đồi 3dm2 cm = 32 cm

Diện tích hình chữ nhật đã cho là

32 x 9 = 288 (cm2)

Đáp số: 288 cm2

Câu 4 (1 điểm):

x × 2 = 3998

x = 3998: 2

x = 1999

6. Đề thi học kì 2 Toán lớp 3 số 4

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Câu 1: Số liền sau số 12075 là: (0,5đ)

A.12074

B. 12076

C. 12077

Câu 2. Số 17934 đọc là: (0,5đ)

A. Mười bảy nghìn chín trăm ba tư

B. Mười bảy nghìn ba trăm chín mươi tư

C. Mười bảy nghìn chín ba tư

D. Mười bảy nghìn chín trăm ba mươi tư

Câu 3. Giá trị của biểu thức 1320 + 2112: 3 là: (1 đ)

A. 2024

B. 2042

C. 2204

D. 2124

Câu 4. (1 đ)

Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

A. 48 cm

B. 28 cm

C. 64 cm

D. 14 cm

Câu 5. Kết quả của phép tính 45621 + 30789 là: (1 đ)

A. 76410

B. 76400

C. 75410

D. 76310

Câu 6. Từ 6 giờ kém 5 phút đến 6 giờ 5 phút là bao nhiêu phút:

A. 5 phút

B. 8 phút

C. 10 phút

D. 15 phút

PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 7. Tìm x (1 đ)

a. 1999 + x = 2005

b. X x 3 = 12485

Câu 8. Đặt tính rồi tính: (1 đ)

A. 10712: 4

B. 14273 x 3

Câu 9. Một hình vuông có chu vi 2dm 4cm. Hỏi hình vuông đó có diện tích bằng bao nhiêu? (2 đ)

Câu 10. Tìm một số biết rằng khi gấp số đó lên 4 lần rồi giảm 7 lần thì được 12. (1 đ)

6.1. Đáp án đề thi học kì 2 Toán lớp 3 số 4

PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: B

Câu 2: D

Câu 3: A

Câu 4: B

Câu 5: A

Câu 6: C

Phần II: Tự luận (5 điểm)

Câu 7. Tìm x(1 đ)

1999 + x= 2005

x = 2005 - 1999

x = 6

b. xx 3 = 12485

x= 12486: 3

x= 4162

Câu 8:

1. 10712: 4 = 2678

2. 14273 x 3 = 42819

Câu 9: (2đ) Bài giải

Đổi: 2dm 4cm = 24cm (0,25 đ)

Cạnh của hình vuông là: (0,25 đ)

24: 4 = 6 (cm) (0,5 đ)

Diện tích của hình vuông là: (0,25đ)

6 x 6 = 36 (cm²) (0,5 đ)

Đáp số: 24 con thỏ (0.25đ)

Câu 10: (1 đ)

Ta có: x x 4: 7 = 12

x= 12 x 7: 4

x = 21

Vậy số đó là: 21

6. Đề thi học kì 2 Toán lớp 3 số 5

Câu 1: Khoanh vào trước câu trả lời đúng:

a) Số liền sau của 39 999 là:

A. 40 000

B. 40 998

C. 39 998

D. 40 100

b) Số lớn nhất trong các số: 8 576; 8 756; 8 765; 8 675 là:

A. 8 576

B. 8 756

C. 8 765

D. 8 675

Câu 2: Hình vuông có cạnh 9cm. Diện tích hình vuông là:

A. 36cm²

B. 81cm

C. 81cm²

D. 36cm

Câu 3: Hình chữ nhật ABCD có chiều dài 6 cm, chiều rộng 4 cm. Chu vi của hình chữ nhật là:

A. 10 cm

B. 20 cm

C. 24 cm²

D. 24 cm

Câu 4: Đặt tính rồi tính:

a) 3250 - 324

b) 84 695 – 2 367

c) 1041 x 7

d) 24 672: 6

Câu 5: Khoanh vào kết quả đúng:

Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm để 6m 7cm = ...... cm là:

A. 67

B. 607

C. 670

D. 607

Câu 6. Tìm x:

a) x– 357 = 4 236

b) x: 7 = 4214

Câu 7: Viết các số: 6 022; 6 202; 6 220; 6 002 theo thứ tự từ lớn đến bé là:

......................................................................

Câu 8: Một đội công nhân phải sửa quãng đường dài 4 215 m, đội đó đã sửa được quãng đường. Hỏi đội công nhân đó còn phải sửa bao nhiêu mét đường nữa?

Câu 9: Một hình chữ nhật có chiều rộng 8m, Chiều dài hơn chiều rộng 13m. Chu vi hình chữ nhật đó là bao nhiêu mét?

Trả lời: Chu vi hình chữ nhật đó là: .....................

Câu 10: Túi thứ nhất đựng được 18 kg gạo, túi thứ hai đựng được gấp 3 lần túi thứ nhất. Hỏi cả hai túi đựng được tất cả bao nhiêu kg gạo?

6.1. Đáp án đề thi học kì 2 Toán lớp 3 số 5

Câu 1: 1 đ

a) A; b) C

Câu 2: 1 đ Đáp án C

Câu 3: 1 đ Đáp án D

Câu 4: 1 đ

a) 3250 - 324 = 2926

b) 84 695 – 2 367 = 82328

c) 1041 x 7 = 7287

d) 24 672: 6 = 4112

Câu 5: 1 đ Đáp án D

Câu 6: 1 đ

a) x– 357 = 4 236

=> x= 4 236 + 357 = 4593

b) x: 7 = 4214

=> x= 4214 x 7 = 29498

Câu 7: 1 đ Thứ tự đúng là: 6 220; 6 202; 6 022; 6 002

Câu 8: 1 đ

Quãng đường là: 4 215: 3 = 1 405 ( m) 0.5 đ

Quãng đường còn phải sửa là: 4 215 - 1 405 = 2 810 ( m) 0.25 đ

Đáp số: 2 810 m

Câu 9: 1 đ

Chu vi hình chữ nhật là: 58 m

Câu 10: 1 đ

Giải:

Cách 1:

Túi thứ hai đựng được số gạo là: 18 x 3 = 54 (kg) 0.5 đ

Cả hai túi đựng được số gạo là: 18 + 54 = 72 (kg) 0.25 đ

Đáp số: 0.25 đ

Cách 2:

Vì túi thứ hai đựng được gấp 3 lần túi thứ nhất, nên cả hai túi đựng được số gạo gấp 3 + 1 = 4 (lần) túi thứ nhất.

Vậy cả hai túi đựng được số gạo là: 18 x 4 = 72 (kg) 0.25 đ

Đáp số: 0.25 đ

7. Đề thi học kì 2 Toán lớp 3 số 6

Câu 1: (1,0 điểm). Khoanh vào trước câu trả lời đúng: (Mức 1)

a) Số liền sau của 42 099 là:

A. 42 100


B. 42 098

C. 43 099

D. 43 100

b) Số lớn nhất trong các số: 8 576 ; 8 756 ; 8 765 ; 8 675 là:

A. 8 576

B. 8 756

C. 8 765

D. 8 675

c) 1 giờ 15 phút = … phút

A. 115 phút

B. 615 phút

C. 65 phút

D. 75 phút

d) Ngày 28 tháng 4 là thứ sáu. Ngày 4 tháng 5 là thứ mấy?

A. Thứ tư

B. Thứ năm

C. Thứ bảy

D. Chủ nhật

Câu 2: (1,0 điểm). Điền dấu: (Mức 1)

a) 76 635 … 76 653

b) 18 536 … 17 698

c) 47 526 … 47 520 + 6

d) 92 569 … 92 500 + 70

Câu 3: (1,0 điểm). Hình chữ nhật ABCD có chiều dài 6 cm, chiều rộng 4 cm. (Mức 2)

a) Diện tích của hình chữ nhật là:

A. 24 cm² B. 24cm C. 20 cm² D. 20 cm

b) Chu vi của hình chữ nhật là:

A. 10 cm B. 20cm C. 24 cm² D. 24 cm

Câu 4: (1,0 điểm). 12m7dm = … dm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: (Mức 1)

A. 1 207 dm B. 127 dm C. 1 270 dm D. 1 027 dm

Câu 5: (2,0 điểm). Đặt tính rồi tính: (Mức 2)

a) 27 684 + 11 023

b) 84 695 – 2 367

c) 1 041 x 7

d) 24 672: 6

Câu 6: (1,0 điểm).Tính giá trị của biểu thức: (Mức 2)

a) 229 + 126 x 3 = …………………

b). (9 759 – 7 428) x 2 = …………………….

Xem thêm: Sách Luật Nghiệp Kinh Doanh Huỳnh Uy Dũng, Sách Luật Doanh Nghiệp

Câu 7: (1,0 điểm). Tìm x: (Mức 2)

a) xx 6 = 2 412

b) x: 3 = 1 824

Câu 8: (2,0 điểm) (Mức 3)

Một người đi ô tô trong 2 giờ đi được 82 km. Hỏi trong 5 giờ người đó đi ô tô đi được bao nhiêu kí- lô- mét?

7.1. Đáp án đề thi học kì 2 Toán lớp 3 số 6

Câu 1: (1,0 điểm). Khoanh đúng mỗi câu được 0,25 điểm.