Giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)


Bạn đang xem: Tháng này là tháng gì

*

*
Lịch âm khí và dương khí tháng 05 năm 2022
*
Thứ hai Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 Chủ nhật
Tuần 17


Xem thêm: ✅ Công Thức Toán 10 Hk1 - Tổng Hợp Các Công Thức Trong Hình Học 10

Tháng Ất Tỵ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), hương thơm (13h-15h), Tuất (19h-21h)Tuổi xung: Mậu thân, Bính thân, Canh ngọ, Canh týNgày nước ngoài lao động");" onmouseout="tooltip.hide();" > 01 1/4 nước ngoài lao đụng
Tuần 18 Tháng Ất Tỵ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), hương thơm (13h-15h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Kỷ dậu, Đinh dậu, Tân mùi, Tân sửu");" onmouseout="tooltip.hide();" > 02 2 Ngày Ất Mão Tháng Ất Tỵ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Mậu tuất, Nhâm tuất, Nhâm ngọ, Nhâm tý");" onmouseout="tooltip.hide();" > 03 3 Ngày Bính Thìn Tháng Ất Tỵ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), mùi hương (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: ");" onmouseout="tooltip.hide();" > 04 4 Ngày Đinh Tỵ Tháng Ất Tỵ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Bính tý, gần cạnh tý");" onmouseout="tooltip.hide();" > 05 5 Ngày Mậu Ngọ Tháng Ất Tỵ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Đinh sửu, Ất sửu");" onmouseout="tooltip.hide();" > 06 6 Ngày Kỷ hương thơm Tháng Ất Tỵ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Tuổi xung: Nhâm dần, Mậu dần, ngay cạnh tý, giáp ngọ");" onmouseout="tooltip.hide();" > 07 7 Ngày Canh Thân Tháng Ất Tỵ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), mùi hương (13h-15h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Quý mão, Kỷ mão, Ất sửu, Ất mùi");" onmouseout="tooltip.hide();" > 08 8 Ngày Tân Dậu
Tuần 19 Tháng Ất Tỵ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Bính thìn, liền kề thìn, Bính thân, Bính dần");" onmouseout="tooltip.hide();" > 09 9 Ngày Nhâm Tuất Tháng Ất Tỵ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), mùi hương (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Đinh tị, Ất tị, Đinh mão, Đinh dậu");" onmouseout="tooltip.hide();" > 10 10 Ngày Quý Hợi Tháng Ất Tỵ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Mậu ngọ, Nhâm ngọ, Canh dần, Canh thân");" onmouseout="tooltip.hide();" > 11 11 Ngày gần cạnh Tý Tháng Ất Tỵ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Kỷ mùi, Quý mùi, Tân mão, Tân dậu");" onmouseout="tooltip.hide();" > 12 12 Ngày Ất Sửu Tháng Ất Tỵ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), mùi hương (13h-15h), Tuất (19h-21h)Tuổi xung: gần kề thân, Nhâm thân, Nhâm tuất, Nhâm thìn");" onmouseout="tooltip.hide();" > 13 13 Ngày Bính Dần Tháng Ất Tỵ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), hương thơm (13h-15h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Ất dậu, Quý dậu, Quý tị, Quý hợi");" onmouseout="tooltip.hide();" > 14 14 Ngày Đinh Mão Tháng Ất Tỵ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Canh tuất, Bính tuất");" onmouseout="tooltip.hide();" > 15 15 Ngày Mậu Thìn
Tuần 20 Tháng Ất Tỵ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), mùi hương (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: ");" onmouseout="tooltip.hide();" > 16 16 Ngày Kỷ Tỵ Tháng Ất Tỵ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Nhâm tý, Bính tý, liền kề thân, cạnh bên dần");" onmouseout="tooltip.hide();" > 17 17 Ngày Canh Ngọ Tháng Ất Tỵ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Quý sửu, Đinh sửu, Ất dậu, Ất mão");" onmouseout="tooltip.hide();" > 18 18 Ngày Tân mùi hương Tháng Ất Tỵ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Tuổi xung: Bính dần, Canh dần, Bính thânNgày Sinh nhật chưng Hồ");" onmouseout="tooltip.hide();" > 19 19 Sinh nhật chưng Hồ Tháng Ất Tỵ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Đinh mão, Tân mão, Đinh dậu");" onmouseout="tooltip.hide();" > trăng tròn 20 Ngày Quý Dậu Tháng Ất Tỵ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Nhâm thìn, Canh thìn, Canh tuất");" onmouseout="tooltip.hide();" > 21 21 Ngày gần cạnh Tuất Tháng Ất Tỵ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), mùi hương (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Quý tị, Tân tị, Tân hợi");" onmouseout="tooltip.hide();" > 22 22 Ngày Ất Hợi
Tuần 21 Tháng Ất Tỵ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Canh ngọ, Mậu ngọ");" onmouseout="tooltip.hide();" > 23 23 Ngày Bính Tý Tháng Ất Tỵ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Tân mùi, Kỷ mùi");" onmouseout="tooltip.hide();" > 24 24 Ngày Đinh Sửu Tháng Ất Tỵ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), mùi hương (13h-15h), Tuất (19h-21h)Tuổi xung: Canh thân, sát thân");" onmouseout="tooltip.hide();" > 25 25 Ngày Mậu Dần Tháng Ất Tỵ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), hương thơm (13h-15h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Tân dậu, Ất dậu");" onmouseout="tooltip.hide();" > 26 26 Ngày Kỷ Mão Tháng Ất Tỵ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: tiếp giáp tuất, Mậu tuất, liền kề thìn");" onmouseout="tooltip.hide();" > 27 27 Ngày Canh Thìn Tháng Ất Tỵ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: ");" onmouseout="tooltip.hide();" > 28 28 Ngày Tân Tỵ Tháng Ất Tỵ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: sát tý, Canh ty, Bính tuất, Bính thìn");" onmouseout="tooltip.hide();" > 29 29 Ngày Nhâm Ngọ
Tuần 22 Tháng Bính Ngọ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Ất sửu, Tân sửu, Đinh hợi, Đinh tị");" onmouseout="tooltip.hide();" > 30 01/05 Ngày Quý hương thơm Tháng Bính Ngọ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Tuổi xung: Mậu dần, Bính dần, Canh ngọ, Canh tý");" onmouseout="tooltip.hide();" > 31 2 Ngày gần cạnh Thân