Hệ thống
OSiOS 9, upgradable to lớn iPadOS 14.6
ChipsetApple A9 (14 nm)
CPUDual-core 1.84 GHz Twister
GPUPowerVR GT7600 (six-core graphics)
Hiển thị
Công nghệIPS LCD
Kích thước5.5 inches, 83.4 cm2 (~67.7% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~401 ppi density)
Bảo vệIon-strengthened glass, oleophobic coating
 3D touch display
Camera sau
Single12 MP, f/2.2, 29mm (standard), 1/3″, 1.22µm, PDAF, OIS
Nổi bậtDual-LED dual-tone flash, HDR
Video, , ,
Camera trước
Single5 MP, f/2.2, 31mm (standard)
Nổi bậtFace detection, HDR, panorama
Video
Thân máy
Kích thước158.2 x 77.9 x 7.3 milimet (6.23 x 3.07 x 0.29 in)
Trong lượng192 g (6.77 oz)
BuildGlass front (Gorilla Glass), aluminum back, aluminum frame
SIMNano-SIM
 Apple Pay (Visa, MasterCard, AMEX certified)
Bộ nhớ
Khe gặm thẻ nhớNo
Bộ nhớ trong16GB 2GB RAM, 32GB 2GB RAM, 64GB 2GB RAM, 128GB 2GB RAM
 NVMe
Pin
Công nghệLi-Ion 2750 mAh, không thể tháo tách (10.45 Wh)
Stand-byLên mang lại 384 h (3G)
Thời gian gọiLên mang lại 24 h (3G)
Music playLên mang đến 80 h
Tham khảo
Màu sắcSpace Gray, Silver, Gold, Rose Gold
ModelsA1634, A1687, A1690, A1699, iPhone8,2
SAR1.12 W/kg (head) 1.14 W/kg (body)
SAR EU0.93 W/kg (head) 0.98 W/kg (body)
GiáKhoảng 240 EUR
Kết nối mạng
Công nghệGSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE
2G bandsGSM 850 / 900 / 1800 / 1900
 CDMA 800 / 1700 / 1900 / 2100
3G bandsHSDPA 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100
 CDMA2000 1xEV-DO
4G bands1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 29, 30 – A1633
 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 29, 30, 38, 39, 40, 41 – A1634
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (2CA) Cat6 300/50 Mbps, EV-DO Rev.A 3.1 Mbps
Phát hành
Giới thiệu2015, September 09. Released 2015, September 25
Trạng tháiNgưng gớm doanh
Kết nối
WLANWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, hotspot
Bluetooth4.2, A2DP, LE
GPSYes, with A-GPS, GLONASS, GALILEO, QZSS
NFCYes (Apple Pay only)
RadioNo
USBLightning, USB 2.0
Âm thanh
Loa xung quanh Yes
3.5mm jack Yes
 16-bit/44.1kHz audio
Nổi bật
Cảm biếnFingerprint (front-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass, barometer
 Siri natural language commands and dictation
Tests
Hiệu năngBasemark OS II 2.0: 2261
Hiển thịContrast ratio: 1382:1 (nominal), 3.530 (sunlight)
CameraPhoto / Video
Loa ngoàiVoice 65dB / Noise 65dB / Ring 64dB
Chất lượng âm thanhNoise -93.4dB / Crosstalk -71.1dB
Pin life

Dữ liệu thông số kỹ thuật kỹ thuật của thiết bị điện thoại iphone 6s Plus được tham khảo từ hãng sản xuất sản xuất, cửa hàng chúng tôi cố gắng mang lại thông tin đúng mực nhất, nếu như khách hàng cho rằng ngẫu nhiên thông tin nào về thiết bị điện thoại iphone 6s Plus không đúng hoặc thiếu, vui lòng contact với chúng tôi.

Topnhacai - Nhà cái uy tín số 1 hiện nay