Thông số kỹ thuật Toyota Vios 2022được đánh giá cao hơn các phiên bản trước với nhiều cải tiến mới vượt trội.

Bạn đang xem: Thông số kỹ thuật xe vios

*

Kể từ khi ra mắt đến nay,Toyota Vios 2022đãchinh phục người tiêu dùng nhờ những nâng cấp ấn tượng trong động cơ, tiện nghi, khả năng tiết kiệm nhiên liệu... Hãy cùng Toyota Mỹ Đình khám phá ngay dưới đây !

1. Thông số kỹ thuật - Kích thước xe trênToyota Vios 2022

Toyota Vios sở hữu kích thước tổng thể dài, rộng, cao là 4.425 mm, 1.730 mm và 1.475 mmm; chiều dài cơ sở ở mức 2.550; khoảng sáng gầm 133 mm.

*

Thông số

Vios E MT

Vios E CVT

Vios G CVT

Vios GR-S

Kích thước tổng thể D x R x C (mm)

4.425 x 1.730 x 1.475

Kích thước tổng thể bên trong

(D x R x C) (mm)

1.895 x 1.420 x 1.205

Chiều dài cơ sở (mm)

2.550

Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau)

1.475 / 1.460

Khoảng sáng gầm xe (mm)

133

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

5.1

Trọng lượng toàn tải (kg)

1.550

Dung tích bình nhiên liệu (L)

42

2. Thông số kỹ thuật về động cơToyota Vios 2022

Toyota Vios 2022 sử dụng động cơ 2NR-FE (1.5L) trang bị hệ thống điều phối van biến thiên thông minh kép Dual VVT-I. Kết hợp với việc tối ưu hóa hệ thống nạp xả van phù hợp với điều kiện lái xe, hệ thống này mang lại hiệu suất vận hành cao, tăng tốc êm ái, vận hành mạnh mẽ. Đồng thời, nó cũng giúp tiết kiệm nhiên liệu tối đa, giảm thiểu ô nhiễm môi trường và gia tăng tuổi thọ cho động cơ.

*

Thông số

Vios E MT

Vios E CVT

Vios G CVT

Vios GR-S

Loại động cơ

2NR-FE (1.5L)

Số xy lanh

4

Bố trí xy lanh

Thẳng hàng

Dung tích

xy lanh

1.496

Tỉ số nén

11.5

Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng điện tử

Loại nhiên liệu

Xăng

Công suất tối đa (hp/rpm)

107/6.000

Mô men xoắn tối đa

(Nm vòng/phút)

140/4.200

Tốc độ tối đa

180

170

170

170

Các chế độ lái

Không

Không

Không

Chế độ lái Eco/thể thao

Hệ thống truyền động

Cầu trước

Hộp số

5MT

CVT

CVT

CVT

Hệ thống treo

Trước

Độc lập Macpherson

Sau

Dầm xoắn

Trợ lực tay lái

Điện

Vành & lốp xe

Loại vành

Mâm đúc

Kích thước lốp

185/60R15

Lốp dự phòng

Mâm đúc

Phanh

Trước

Đĩa thông gió

Sau

Đĩa đặc

Tiêu chuẩnkhí thải

Euro 4

Tiêu thụ nhiên liệu

Trong đô thị

7,74

7,53

7,49

7,78

Ngoài đô thị

4,85

4,70

4,79

4,78

Kết hợp

5,92

5,74

5,78

5,87

3. Thông số kỹ thuật về hệ thống an toànToyota Vios 2022

*

Thông số

Vios E MT

Vios E CVT

Vios G CVT

Vios GR-S

Hệ thống báo động

Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Không

Hệ thống chống bó cứng phanh

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

Hệ thống cân bằng điện tử

Hệ thống kiểm soát lực kéo

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Đèn báo phanh khẩn cấp

Không

Camera lùi

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Sau

Góc trước

Không

Không

Góc sau

Không

Không

Túi khí

Túi khí người lái & hành khách phía trước

Túi khí bên hông phía trước

Có (7 AB)

Có (7 AB)

Không (3 AB)

Không (3 AB)

Túi khí rèm

Có (7 AB)

Có (7 AB

Không (3 AB)

Không (3 AB)

Túi khí đầu gối người lái

Khung xe GOA

Dây đai an toàn

3 điểm ELR, 5 vị trí

Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ (Tựa đầu giảm chấn)

Cột lái tự đổ

Bàn đạp phanh tự đổ

4. Thông số kỹ thuật về ngoại thất trên Toyota Vios 2022

*

Với thiết kế mới, mâm đúc 15 inch, 6 chấu đi cùng bộ lốp 185/60R15 Đen - Bạc hình lốc xoáy mang lại tổng thể cá tính, thu hút hơn.

*

Toyota Vios đem đến diện mạo bề thế từ góc nhìn chính diện nhờ cụm đèn trước sắc sảo, hệ thống lưới tản nhiệt cỡ lớn hình bậc thang trải dài kết hợp hài hòa cùng đèn sương mù hai bên.

Thông số

Vios E MT

Vios E CVT

Vios G CVT

Vios GR-S

Cụm đèn trước

Đèn chiếu gần

Halogen phản xạ đa hướng

Halogen kiểu đèn chiếu

LED

LED

Đèn chiếu xa

Halogen phản xạ đa hướng

Halogen phản xạ đa hướng

LED

LED

Đèn chiếu sáng ban ngày

Không

Không

Tự động Bật/Tắt

Không

Hệ thống nhắc nhở đèn sáng

-

Chế độ đèn chờ dẫn đường

Không

Cụm đèn sau

Đèn vị trí

LED

Đèn phanh

LED

Đèn báo rẽ

Bóng thường

Đèn lùi

Bóng thường

Đèn báo phanh trên cao (Đèn phanh thứ 3)

Bóng thường

Bóng thường

LED

LED

Đèn sương mù LED (Trước)

Gương chiếu hậu ngoài

Điều chỉnh điện

Gập điện

Tích hợp đèn báo rẽ

Màu

Cùng màu thân xe

Gạt mưa (trước)

Gián đoạn, điều chỉnh thời gian

Chức năng sấy kính sau

Ăng ten

Vây cá

Tay nắm cửa ngoài xe

Cùng màu thân xe

Cùng màu thân xe

Mạ crom

Đen

Bộ quây xe thể thao

Không

Không

Không

Bộ quây thể thao cao cấp GR-S

Thanh cản (giảm va chạm) (trước/sau)

Cùng màu thân xe

Lưới tản nhiệt

Sơn đen

Sơn đen

Sơn đen bóng

GR-S

Cánh hướng gió sau

Không

Không

Không

GR-S

5. Thông số kỹ thuật về nội thất và tiện nghi giải trí trên Toyota Vios 2022

*

*

Không gian nội thất của Toyota Vios sở hữu những chi tiết tinh tế, sang trọng cùng ngôn ngữ thiết kế hiện đại. Tất cả khẳng định sự lột xác ngoạn mục so với các phiên bản cũ.

Thông số

Vios E MT

Vios E CVT

Vios G CVT

Vios GR-S

Tay lái

Loại tay lái

3 chấu

Chất liệu

Urethane

Bọc da

Bọc da

Bọc da, chỉ đỏ GR-S

Nút bấm điều khiển tích hợp

Không

Điều chỉnh âm thanh

Điều chỉnh âm thanh, bluetooth, màn hình hiển thị đa thông tin/

Điều chỉnh âm thanh, bluetooth, màn hình hiển thị đa thông tin/

Điều chỉnh

Chỉnh tay 2 hướng

Lẫy chuyển số

Không

Không

Không

Gương chiếu hậu trong

2 chế độ ngày và đêm

Tay nắm cửa trong xe

Cùng màu nội thất

Cùng màu nội thất

Mạ bạc

Mạ bạc

Cụm đồng hồ

Loại đồng hồ

Analog

Optitron

Optitron

Optitron phiên bản GR-S

Đèn báo chế độ Eco

Không

Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu

Không

Chức năng báo vị trí cần số

Không

Màn hình hiển thị đa thông tin

Không

Màn hình TFT

Màn hình TFT

Chất liệu bọc ghế

PVC

Da

Da

Da + chỉ đỏ

Ghế trước

Loại ghế

Thường

Thường

Thường

Thể thao

Điều chỉnh ghế lái

Chỉnh tay 6 hướng

Điều chỉnh ghế hành khách

Chỉnh tay 4 hướng

Ghế sau

Hàng ghế thứ hai

Gập lưng ghế 60:40

Tựa tay hàng ghế sau

Điều hòa

Chỉnh tay

Chỉnh tay

Tự động

Tự động

Màn hình giải trí đa phương tiện

DVD, màn hình cảm ứng

Màn hình cảm ứng

Màn hình cảm ứng

Màn hình cảm ứng

Số loa

4

4

6

6

Cổng kết nối USB

Kết nối Bluetooth

Hệ thống đàm thoại rảnh tay

Không

Không

Kết nối điện thoại thông minh

Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm

Không

Không

Khóa cửa điện

Chức năng khóa cửa từ xa

Cửa sổ điều chỉnh điện

Tự động lên và chống kẹt bên người lái

Ga tự động

Không

Không

6. Giáxe Toyota Vios 2022 mới nhất

Hiện nay Toyota Vios 2022đang chào bán 4 phiên bản Vios GRS, Vios 1.5G CVT, Vios 1.5E CVT và Vios 1.5E MT với giá niêm yết lần lượt là: 630 triệu, 586triệu, 536triệu và 483triệu.

Xem thêm: Khối Bát Diện Đều Có Bao Nhiêu Mặt, Phẳng Đối Xứng

LOẠI XE

GIÁ NIÊM YẾTGIÁ LĂN BÁNH TẠI HÀ NỘI

GIÁ LĂN BÁNH TẠI TỈNH

VIOS GRS

641,000,000đ693,800,000đ

669,500,000đ

VIOS G

592,000,000đ686,021,000đ

656,181,000đ

VIOS E CVT

542,000,000đ630,021,000đ

601,181,000đ

VIOS E MT

489,000,000đ570,661,000đ

542,881,000đ

Tham khảo:

Nếu quý khách mong muốn sở hữu dòng xe cực chất lượng này hãy liên hệ trực tiếp đến đại lý chính hãng ngay hôm nay.